Chính sách
vận chuyển
Chính sách
đổi trả hàng
Chính sách
đảm bảo hàng
Thư ngỏ Tin tức Liên hệ
0945.016.886
Chính sách
vận chuyển
Chính sách
đổi trả hàng
Chính sách
đảm bảo hàng
Thư ngỏ Tin tức Liên hệ
 
  Chuyên mục:   Loại Sản phẩm

Máy đo đạc SOKKIA SET 50X

Toàn đạc điện tử thế hệ 50X đươc nâng cấp từ thế hệ toàn đạc thế hệ 20 với những cải tiến mới . Tốc độ đo nhanh hơn 1,7s nhanh hơn 40% so với thế hệ 20. Khoảng cách đo cạnh cũng được tằng hơn 20 %. Hệ thống bù trục cũng lớn hơn từ 4’ lên 6’ giúp bạn luôn được làm việc với độ chính xác cao nhất. Bộ mã hóa đo góc mới IACS (áp dụng cho độ chính xác 2”) giúp tằng độ chính xác trong khi đo góc . Quản lý dữ liệu cũng được làm mới với SD Card và USB có thể nhớ lên đến 4GB.

Hãng sản xuất: Hãng Sokkia

Xuất xứ:  

Độ chính xác đo cạnh: (1.5mm 2ppmxD)mm

Độ chính xác đo góc: 9'

Độ phóng đại: 26X

  Giá bán: 259,800 vnd      Số lượng:

Máy đo đạc SOKKIA SET 50X

Máy đo đạc SOKKIA SET 50X

Toàn đạc điện tử thế hệ 50X đươc nâng cấp từ thế hệ toàn đạc thế hệ 20 với những cải tiến mới . Tốc độ đo nhanh hơn 1,7s nhanh hơn 40% so với thế hệ 20. Khoảng cách đo cạnh cũng được tằng hơn 20 %. Hệ thống bù trục cũng lớn hơn từ 4’ lên 6’ giúp bạn luôn được làm việc với độ chính xác cao nhất. Bộ mã hóa đo góc mới IACS (áp dụng cho độ chính xác 2”) giúp tằng độ chính xác trong khi đo góc . Quản lý dữ liệu cũng được làm mới với SD Card và USB có thể nhớ lên đến 4GB.

Hãng sản xuất: Hãng Sokkia

Xuất xứ:  

Độ chính xác đo cạnh: (1.5mm 2ppmxD)mm

Độ chính xác đo góc: 9'

Độ phóng đại: 26X

Giá bán: 259,800 vnd
Số lượng:
 

Nét đặc trưng cơ bản

 

Độ chính xác đo cạnh : 2mm + 2ppmxD

Khoảng cách đo cùng gương đơn  : 5000m

Tự động bù xiên : ± 6’

Tốc độ đo của máy : Fine (0,9s), Rapid (0,7s), Tracking (0,3s)

Bộ nhớ trong : 10.000 điểm

Nhớ ngoài bằng SD Card USB  : max 4GB

Cổng truyền số liệu RS232

Pin BDC46B : hoạt động liên tục trong vòng 7h

Khả nằng hoạt động trong điều kiện thời tiết : -30 đến 600C

 

Phần mềm ứng dụng cãi sẵn trong

Coord : Đo lưu tọa độ

MLM : Đo khoảng cách gián tiếp

REM : Đo chiều cao gián tiếp

Offset : Đo bù

Setting out : Đo cắm điểm

Setting Line : Đo cắm đường thẳng

Setting Arc : Đo cắm đường cong

Resection : Đo giao hội nghịch

Area : đo diện tích vùng

Traverse : Đo hiệu chỉnh đường truyền

Point Projection : Chiếu điểm


Thông số kỹ thuật cơ bản


Loại máy

SET 250X

SET 350X

SET550X

SET650X

Ống kính

Chiều dài: 171mm, ống ngắm sơ bộ: 45mm, độ phóng đại 30x, độ phân giải ống kính 2,5’. Trường ngắm: 1030’, khoảng ngắm nhỏ nhất: 1,3m, ảnh: thuận.

Đo góc

Độ phân giải hiển thị

1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil

Độ chính xác

2''

3"

5"

6”

IACS

Chế độ đo

H

Cùng chiều/ ngược chiều kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp

V

Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %

Tự động bù xiên

Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 6’

Đo cạnh

Dùng công nghệ Pha và tia laser đỏ

Đơn vị

Meter, food, food + inch, US food, US food + inch

Khoảng cách đo

Gương giấy

RS90N-K: 1.3 đến 500m, RS50N-K: 1.3 đến 300m, RS10N-K: 1.3 đến 100m

Gương mini

CP01: 1.3 đến 2,500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m

1 gương AP

Điều kiện bình thường: 1.3 đến 4,000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 5,000m

3 gương AP

Điều kiện bình thường: 5,000m, Điều kiện tốt: 6,000m

Độ chính xác đo

 

Gương giấy

(3+2ppm x D)mm

Gương AP/CP

(2+2ppm x D)mm

Độ phân giải

Đo Fine/Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m

Thời gian đo

Fine: 0.9s, Rapid: 0.7s, Tracking: 0.3s

Giao diện và bộ nhớ

Màn hình/ Bàn phím

Màn hình LCD,192x80 chấm, được rọi sáng, điều chỉnh độ tương phản

Bàn phím

27 phím trên 2 mặt

Trên 1 mặt

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

khoảng 10,000 điểm

Bộ nhớ ngoài

tuỳ chọn thẻ SD hay SDHC (4GB)/ USB (4GB)

Giao diện

Serial RS-232C (Tốc độ truyền: 1,200 đến 38,400bps)

Bluetooth/ Công nghệ truyền SFX

Bluetooth Class 2, Ver.1.2./ Công nghệ truyền dữ liệu SFX dựa vào việc truyền Bluetooth của điện thoại có hỗ trợ GPRS

Tổng quan

Guide light

2 màu xanh và đỏ, phạm vi hoạt động: 1.3 đến 500m, LED Class 1

Bọt nước cân bằng

Bọt thuỷ tròn

30”/2mm

40”/2mm

Bọt thuỷ dài

10’/2mm

Dọi tâm laze (tuỳ chọn)

Chấm laze đỏ (635nm ± 10nm), độ chính xác tia: £1.0mm@1.3m

Ống ngắm sơ bộ

Độ phóng đại: 3x, khoảng ngắm nhỏ nhất: 0.3m

Chống chịu với nước và bụi bẩn

IP66

Kích thước tay cầm và acquy

W166 x D180 x H341mm

166x 173x 341

Trọng lượng

5.6kg

5.5kg

5.4kg

Nguồn cung cấp

Acquy ngoài BDC46B

Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2”, 3”, 5”, 1 cho máy 6”

Thời gian hoạt động

BDC46B: khoảng 25 giờ, và 12,5 giờ nếu chỉ đo góc

Acquy ngoài (tuỳ chọn) BDC60: khoảng 25 giờ, BDC61: khoảng 50 giờ

Điện áp đầu vào

6.0 đến 8.0V DC

Tự động tắt nguồn

Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút

Phần mềm

Chương trình ngoài

Đo giao hội nghịch, đo toạ độ 3D, đo cắm điểm, bố trí đường thẳng, đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác, đo kiểm tra lưới đường chuyền, đo bù khoảng cách ngắn, đo bù khoảng cách giữa hai điểm, đo bù góc, đo khoảng cách gián tiếp MLM, đo cao gián tiếp REM, tính diện tích.


Về đầu trang