Chính sách
vận chuyển
Chính sách
đổi trả hàng
Chính sách
đảm bảo hàng
Thư ngỏ Tin tức Liên hệ
0945.016.886
Chính sách
vận chuyển
Chính sách
đổi trả hàng
Chính sách
đảm bảo hàng
Thư ngỏ Tin tức Liên hệ
 
  Chuyên mục:   Loại Sản phẩm

Toàn đạc điện tử Leica Flexlne TS02

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS 02 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp duy nhất trên thế giới. Leica FlexLine TS 02 series kết hợp bàn phím số và Bluetooth® Wireless. Bộ nhớ trong cực lớn Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo, thẻ nhớ 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second. Độ chính xác (ISO 17123-3). Hệ điều hành Windows CE 5.0 core. Thời gian làm việc của pin cực lâu lên đến hơn 20 giờ.

Hãng sản xuất: Hãng Leica

Xuất xứ: Thụy Sỹ   

Độ chính xác đo cạnh: (2mm 2ppmxD)mm

Độ chính xác đo góc: 5'

Độ phóng đại: 30X

  Giá bán: -1 vnd      Số lượng:

Toàn đạc điện tử Leica Flexlne TS02

Toàn đạc điện tử Leica Flexlne TS02

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS 02 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp duy nhất trên thế giới. Leica FlexLine TS 02 series kết hợp bàn phím số và Bluetooth® Wireless. Bộ nhớ trong cực lớn Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo, thẻ nhớ 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second. Độ chính xác (ISO 17123-3). Hệ điều hành Windows CE 5.0 core. Thời gian làm việc của pin cực lâu lên đến hơn 20 giờ.

Hãng sản xuất: Hãng Leica

Xuất xứ: Thụy Sỹ   

Độ chính xác đo cạnh: (2mm 2ppmxD)mm

Độ chính xác đo góc: 5'

Độ phóng đại: 30X

Giá bán: -1 vnd
Số lượng:
 

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS02 - Ý tưởng hôm nay, hoàn hảo ngày mai: Là dòng máy toàn đạc điện tử lý tưởng cho mọi công tác đo đạc. Thiết bị được chế tạo đặc biệt phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác 3”; 5” và 7”. Với gói phần mềm ứng dụng tiêu chuẩn và công nghệ kết nối không dây Bluetooth® thực sự mang lại tiện ích trong công tác xử lý số liệu cho người sử dụng. FlexLine TS02 cho phép người sử dụng có thể lựa chọn nhiều kiểu đo phù hợp với yêu cầu công việc như: Đo trực tiếp tới các vị trí gương hoặc đo định hướng tới các mục tiêu. Với máy toàn đạc điện tử FlexLine TS02, người sử dụng sẽ hoàn thành công tác đo đạc nhanh và tin cậy.


Thông số kỹ thuật

Leica FlexLine TS02 Series Total Station

 Đo Góc ( Hz, V)

 Độ chính xác (ISO 17123-3)

3” (1 mgon), 5” (1.5 mgon), 7” (2 mgon)

Tùy chọn

 Hiển thị

1” / 0.1 mgon / 0.01 mil

 

 Phương pháp

Tuyệt đối, liên tục, đối tâm

 

 Bộ bù

Tăng lên bốn lần sự bù trục

 

 Độ chính xác thiết đặt bộ bù

1”, 1.5”, 2”

 

 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ

 Gương GPR1

3500m

 Tấm phản xạ (60mmx60mm)

250m

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

Tiêu chuẩn: 1.5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s, Đo nhanh: 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s, Đo đuổi: 3 mm+2 ppm / typ. <0.15 s

 Đo không gương

 Phạm vi (Phản xạ 90%)

 

 FlexPoint

30m

Tùy chọn

 PinPoint – Power

> 400m

Tùy chọn

 PinPoint – Ultra

>1000m

Tùy chọn

 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

2 mm+2 ppm / typ. 3 s

 Kích thước của điểm laze

At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm

 Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu

 Bộ nhớ trong

Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo

 Thẻ nhớ USB

1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second

Tùy chọn

 Giao tiếp

Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)
USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless


Tùy chọn

 Định dạng dữ liệu

GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats

 Phát ra ánh sáng hướng dẫn (Tùy chọn)

 Phạm vi làm việc
 Điều kiện khí quyển Môi trường

5 m – 150 m

Tùy chọn

 Độ chính xác định vị

5 cm at 100 m

Tùy chọn

 Tổng quan

 Ống kính

 Độ Phóng đại

30 x

 Resolving power

3”

 Trường nhìn

1° 30’ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m

 Phạm vi điều tiêu

1.7 m đến vô cùng

 Thể lưới

Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Bàn phím và Màn hình

 Màn hình

Màn hình đồ họa 160x280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Bàn phím

Bàn phím tiêu chuẩn
Alpha- bàn phím số, bàn phím thứ hai


Tùy chọn

 Hệ điều hành

 Windows CE

5.0 Core

 Dọi tâm laser

 Loại

Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

 Độ chính xác dọi tâm

1.5 mm at 1.5 m Instrument height

 Nguồn pin (GEB221)

 Loại

Lithium-Ion

 Thời gian làm việc

Hơn 20 giờ

 Trọng lượng

5.1 kg

 Môi trường hoạt động

 Biên độ làm việc

-20° C to +50° C
Arctic Version -35° C to 50° C


Tùy chọn

 Chịu nước và bụi (IEC 60529)

IP55

 Độ ẩm

95% không ngưng tụ


Về đầu trang